ホアンキエム区
ホアンキエム区(ホアンキエムく、ベトナム語:Quận Hoàn Kiếm / 郡還劍)は、ベトナム社会主義共和国の首都ハノイ市に存在する区 (郡)[1]。名称はホアンキエム湖に由来する。
ホアンキエム区 Hoàn Kiếm / 還劍 | |
|---|---|
![]() | |
![]() ホアンキエム区 ![]() ホアンキエム区 | |
| 北緯21度1分44秒 東経105度51分9秒 | |
| 坊 | 18 |
| 面積 | |
| • 合計 | 5.29 km2 |
| 人口 (2010) | |
| • 合計 | 147,334人 |
| • 密度 | 28,000人/km2 |
行政
ホアンキエム区は18の坊を管轄している。
- チュオンズオンドー(Chương Dương Độ / 章陽渡)
- クアドン(Cửa Đông / 𨷶東)
- クアナム(Cửa Nam / 𨷶南)
- ドンスアン(Đồng Xuân / 同春)
- ハンバック(Hàng Bạc / 行鉑)
- ハンバイ(Hàng Bài / 行𦃿)
- ハンボ(Hàng Bồ / 行蒲)
- ハンボン(Hàng Bông / 行芃)
- ハンブオム(Hàng Buồm / 行帆)
- ハンダオ(Hàng Đào / 行桃)
- ハンガイ(Hàng Gai / 行荄)
- ハンマー(Hàng Mã / 行馬)
- ハンチョン(Hàng Trống / 行𪔠)
- リータイト(Lý Thái Tổ / 李太祖)
- ファンチューチン(Phan Chu Trinh / 潘周楨)
- フックタン(Phúc Tân / 福新)
- チャンフンダオ(Trần Hưng Đạo / 陳興道)
- チャンティエン(Tràng Tiền / 長前)
外部リンク
This article is issued from Wikipedia. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.


